Một số thuật ngữ trong lĩnh vực Số hóa dữ liệu

1. Digitization: Là danh từ chỉ việc Số hoá

2. Data Entry: Nhập dữ liệu

3. Data Conversion: Chuyển đổi dữ liệu. Tham khảo thêm tại đây

4. OCR: Phương pháp nhận dạng ký tự bằng quang học. Tham khảo thêm tại đây

5. Input method: Phương thức nhập dữ liệu

a. Type: Nhập dữ liệu

b. Proof: Kiểm tra dữ liệu

c. Single Key: Nhập một lần

d. Double Keying: Nhập hai lần

6. Verify: Kiểm tra dữ liệu

7. Accuracy Rates: Độ chính xác

8. Indexing: Đánh dấu, liệt kê đề mục, thứ tự cho dữ liệu

9. Meta Data Enrichment: Thêm các thuộc tính nhận biết cho dữ liệu(loại, ngày tháng, từ khoá…)

10. Achive: Dữ liệu lưu trữ

11. Record: Một đơn vị dữ liệu hoàn chỉnh. Ví dụ: Thông tin của một công ty bao gồm Tên, địa chỉ, số ĐT, Fax… được liệt kê thành một dòng trong Cơ sở dữ liệu thì gọi là một Record


Admin Blog GiaiPhapSo.Info | Với tôi: "Sống là để trải nghiệm và chia sẻ đam mê!" Facebook | Twitter | Linked In | Google+

Chia sẻ bài viết này

Các bài viết liên quan:

Gửi phản hồi

:p 8) :lol: =( :8 ;) :(( :o: :[ :) :D :-| :-[) :bloody: :cool: :choler: :love: :oups: :aie: :beurk:
© 2012 GIẢI PHÁP SỐ. All rights reserved. Site Admin · Entries RSS · Comments RSS
Powered by WordPress · Designed by Theme Junkie

Facebook

Twitter

Google Plus